Hotline: 0963 91 88 96

Khi nào nên đi xét nghiệm "mỡ máu"?

Xét nghiệm (XN) mỡ máu là gì? Xét nghiệm lipid máu là biện pháp duy nhất để biết tình trạng "mỡ máu" và/hoặc cholesterol máu. Lưu ý rằng kết quả xét nghiệm chỉ có giá trị tại thời điểm xét nghiệm, điều đó không có nghĩa là sau này các chỉ số xét nghiệm sẽ như thế, bởi các chỉ số phụ thuộc rất nhiều vào hành vi ăn uống, sinh hoạt thường ngày của mỗi cá nhân.

Khi nào nên đi xét nghiệm "mỡ máu"? Theo Hội Tim mạch học Việt Nam, người >20 tuổi nên đi xét nghiệm các thành phần cơ bản của lipid máu mỗi năm một lần hoặc ít nhất cũng 5 năm/lần.

Xét nghiệm "mỡ máu" là xét nghiệm những gì? và thực hiện khi nào?

  • Các chỉ số cần nên xét nghiệm gồm: 1) Cholesterol toàn phần; 2) LDL cholesterol "xấu"; 3) HDL cholesterol "tốt"; và 4) Triglycerides.
  • XN thực hiện khi đói, cách bữa ăn (và cả khi uống đồ  uống có năng lượng) ít nhất 12 giờ.
  • Các chỉ số XN thường được tính bằng đơn vị "mg/dL" hoặc "mmol/l" (milimol trong 1 lít).
 Ý nghĩa ác kết quả xét nghiệm lipid (mỡ) máu như thế nào?

Đọc kết quả Cholesterol toàn phần

  • <200 mg/dL hoặc 5,1mmol/L: Bình thường
  • 200-239 mg/dL hoặc 5,1 – 6,2 mmol/L: Mức giới hạn bình thường
  • ≥ 240 mg/dL hoặc  > 6,2 mmol/L: Tăng cholesterol máu, nguy cơ bệnh động mạch vành cao gấp hai lần 

Đọc kết quả HDL Cholesterol "tốt":

  • Nam: < 40 mg/dL hoặc <1,0 mmol/L - Nữ: <50 mg/dL hoặc <,3 mmol/L: HDL cholesterol thấp, có nguy bệnh tim mạch
  • > 60 mg/dL hoặc >1,5 mmol/L: Trạng thái tốt, ít có nguy cơ tim mạch.

Đọc kết quả LDL Cholesterol "xấu":

  • <100 mg/dL hoặc < 2,6 mmol/L: Tốt
  • Từ 100-129 mg/dL hoặc từ 2,6–3,3 mmol/L: Giới hạn bình thường
  • Từ 130 - 159 mg/dL hoặc từ 3,3 – 4,1 mmol/L: Tăng những vẫn ở mức giới hạn
  • Từ 160-189 mg/dL hoặc từ 4,1– 4,9 mmol/L: Tăng, nguy cơ cao mắc các bệnh tim mạch, tai biến MM não
  • ≥ 190 mg/dL hoặc >4,9 mmol/L: Tăng, nguy cơ rất cao mắc các bệnh tim mạch, tai biến MM não
Đọc kết quả Triglyceride
  • <150 mg/dL hoặc <1,7 mmol/L: Bình thường
  • 150–199 mg/dL hoặc  từ 1,7 – 2,2 mmol/L: Tăng giới hạn
  • 200–499 mg/dL hoặc  từ 2,2–5,6 mmol/L: Tăng, nguy cơ cao
  • ≥ 500 mg/dL hoặc  ≥ 5,6 mmol/L: Tăng, nguy cơ rất cao

Phosphatidyl Choline giúp điều trị mỡ máu: Công hiệu nhân ba

Phosphatidyl Choline (PC) là một chất có trong trứng, đậu nành, hạt cải, hướng dương, và các loại thực phẩm khác. Phosphatidyl Choline là nhân tố chính cấu trúc màng tế bào, đóng vai trò rất quan trọng cho quá trình chuyển hóa của chất béo. Chất Choline làm cho chất béo di chuyển ra-vào tế bào dễ dàng hơn và có vai trò chính trong chuyển hóa mỡ,cholesterol ở gan và vận chuyển mỡ trong máu.

Phosphatidyl Choline giúp điều trị giảm nguy cơ đột quỵ và nhồi máu cơ tim do tắc mạch máu: Những người mắc bệnh cholesterol cao (mỡ máu) thường có nguy cơ đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim do mỡ đọng lại trên các thành mạch máu và/hoặc các khối hạt mỡ làm tắc mạch máu. Phosphatidyl Choline giúp giảm khả năng gây xơ vữa động mạch nhờ tăng tính tan của cholesterol, giảm lượng Cholesterol "xấu", giảm nguy cơ cholesterol lắng đọng ở các mô và ức chế sự kết tụ tiểu cầu, tránh hình thành các huyết khối.

Bên cạnh đó, Phosphatidyl Choline còn có tác dụng trong điều trị các bệnh về gan (tổn thương gan do vi rút, gan nhiễm mỡ, suy gan, bệnh Gan-Não, bệnh gan do rượu, ma túy, nhiễm độc hóa chất) cũng như trong điều trị các các bệnh lý về não như: mất trí nhớ, lo lắng, bệnh Alzheimer, các tình trạng rối loạn tâm thần: hưng cảm, trầm cảm.

Như vậy, người có cholesterol máu cao, mỡ máu khi sử dụng Phosphatidyl Choline bên cạnh việc điều trị cholesterol máu cao để phòng ngừa các biến chứng như đột quỵ, nhồi máu cơ tim thì còn điều trị được cả nguy cơ gan nhiễm mỡ và các bệnh suy giảm hoặc mất trí nhớ.

Sản phẩm PC385TM

  • PC385TM là sản phẩm cung cấp Phosphatidyl Choline tự nhiên với hàm lượng 385mg trong mỗi viên nang mềm.
  • PC385TM được sản xuất tại Mỹ và được nhập khẩu chính ngạch bởi INTERSOL.
  • PC385TM được đóng gói dưới dạng viên nang mềm, mỗi hộp có 60 viên
  • Liều dùng PC385TM: từ 1-2 viên/ngày. Uống sau khi ăn.

Điện thoại ngay: 0963 91 88 96 để đặt hàng hoặc được tư vấn

Chú ý: Sản phẩm không phải là thuốc và không dùng để thay thế thuốc chữa bệnh

Tìm hiểu thêm